与此同时
đồng thời; trong khi đó
đồng thời; trong khi đó
与此同时 thường mang nghĩa “đồng thời; trong khi đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 与此同时, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạy đua với thời gian
›与时消息yǔ shí xiāo xithay đổi theo thời gian; thoáng qua; không lâu bền
›与时俱进yǔ shí jù jìntheo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời
›与格yǔ gécách chỉ định
›与生俱来yǔ shēng jù láivốn có; bẩm sinh
›与会yù huìtham gia cuộc họp
›与门yǔ méncổng AND (điện tử)
›与日俱增yǔ rì jù zēngtăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.