Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
与此同时與此同時

yǔ cǐ - tóng shí

与此同时 là gì?

与此同时 [yǔ cǐ - tóng shí] có nghĩa là đồng thời; trong khi đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 与此同时 trong tiếng Việt

  1. đồng thời
  2. trong khi đó

Cách đọc và ghi nhớ 与此同时

与此同时 được đọc là yǔ cǐ - tóng shí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng thời; trong khi đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan