玉琮
xem 琮[cong2]
xem 琮[cong2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đá có chứa ngọc; ngọc chưa được mài dũa
›玉玦yù juémột loại mặt ngọc bội hình bán nguyệt (thường dùng làm biểu tượng của sự chia ly hoặc giải quyết, do lý do…
›玉环Yù huánhuyện Yuhuan ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
›玉环县Yù huán xiànhuyện Yuhuan ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
›玉溪市Yù xī shìThành phố Ngọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›玉田Yù tiánhuyện Yutian ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›玉溪Yù xīNgọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›玉田县Yù tián xiànhuyện Yutian ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.