圈
hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:個|个[ge4]); lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.; bao quanh; xoay quanh
hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:個|个[ge4]); lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.; bao quanh; xoay quanh
圈 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:個|个[ge4])” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 圈 cùng cụm 圈子 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là quān, từ thường mang nghĩa “hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:個|个[ge4])”.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từKhi đọc là juān, từ thường mang nghĩa “giam giữ”.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từKhi đọc là juàn, từ thường mang nghĩa “chuồng gia súc; bãi quây; chuồng; chuồng trại”.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Moments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信[Wei1 xin4])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hình tròn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.