驱
đuổi; thúc giục; lái; chạy nhanh
đuổi; thúc giục; lái; chạy nhanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngựa phi nhanh
›魌qīmặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà và xua đuổi dịch bệnh; (cổ) xấu xí
›骞qiānnâng lên, vươn lên
›骐qíngựa lang; dùng cho 麒[qi2], kỳ lân huyền thoại
›骑qíngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
›驱qūbiến thể cũ của 驅|驱[qu1]
›駆qūbiến thể tiếng Nhật của 驅|驱; phóng ngựa
›骹qiāocẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá); chân (từ hông đến mắt cá); (giải phẫu ngựa) phần pastern
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.