Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kūn

晜 là gì?

[kūn] có nghĩa là hậu duệ; anh trai.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 晜 trong tiếng Việt

  1. hậu duệ
  2. anh trai

Cách đọc và ghi nhớ 晜

được đọc là kūn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hậu duệ; anh trai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan