昆布 là gì?
昆布 [kūn bù] có nghĩa là tảo bẹ.
Nghĩa của từ 昆布 trong tiếng Việt
tảo bẹ
Cách đọc và ghi nhớ 昆布
昆布 được đọc là kūn bù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tảo bẹ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
昆布 [kūn bù] có nghĩa là tảo bẹ.
tảo bẹ
昆布 được đọc là kūn bù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tảo bẹ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .