昆虫
côn trùng; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]
côn trùng; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
côn trùng học
›昆明湖Kūn míng Húhồ Côn Minh
›昆明市Kūn míng shìCôn Minh, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc
›昆明Kūn míngthành phố cấp địa khu Côn Minh, thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc
›昆玉kūn yùcách gọi tôn kính cho anh em của người khác
›昆汀·塔伦蒂诺Kūn tīng · Tǎ lún dì nuòQuentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ
›昆都仑Kūn dū lúnquận Kundulun của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
›昆汀·塔伦提诺Kūn tīng · Tǎ lún tí nuòQuentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.