库木吐拉千佛洞
quần thể hang động nghìn Phật Kumutula ở Kuqa, Tân Cương
quần thể hang động nghìn Phật Kumutula ở Kuqa, Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1…
›库尔勒市Kù ěr lè shìThành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1…
›库尔尼科娃Kù ěr ní kē wáAnna Sergeevna Kournikova (1981-), ngôi sao quần vợt và người mẫu nổi tiếng Nga
›库拉索Kù lā suǒCuraçao
›库模块kù mó kuàimô-đun thư viện
›库房kù fángkho lưu trữ; kho hàng
›库尔Kù ěrChur (thành phố ở Thụy Sĩ)
›库德斯坦Kù dé sī tǎnKurdistan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.