Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
苦命

kǔ mìng

苦命 là gì?

苦命 [kǔ mìng] có nghĩa là số phận vất vả; số khổ; không may mắn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 苦命 trong tiếng Việt

  1. số phận vất vả
  2. số khổ
  3. không may mắn

Cách đọc và ghi nhớ 苦命

苦命 được đọc là kǔ mìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số phận vất vả; số khổ; không may mắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan