禾 là gì?
禾 [hé] có nghĩa là ngũ cốc; lúa.
Nghĩa của từ 禾 trong tiếng Việt
- ngũ cốc
- lúa
Cách đọc và ghi nhớ 禾
禾 được đọc là hé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngũ cốc; lúa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
禾 [hé] có nghĩa là ngũ cốc; lúa.
禾 được đọc là hé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngũ cốc; lúa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .