Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

禾 là gì?

[hé] có nghĩa là ngũ cốc; lúa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 禾 trong tiếng Việt

  1. ngũ cốc
  2. lúa

Cách đọc và ghi nhớ 禾

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngũ cốc; lúa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan