和
biến thể cũ của 和[he2]; hòa hợp
biến thể cũ của 和[he2]; hòa hợp
和 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “và; hòa” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 和 cùng cụm 和平 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là hé, từ thường mang nghĩa “và; hòa”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BKhi đọc là huò, từ thường mang nghĩa “và; hòa”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BKhi đọc là hè, từ thường mang nghĩa “và; hòa”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BKhi đọc là huó, từ thường mang nghĩa “và; hòa”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hòa bình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hài hòa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà sư Phật giáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cộng hòa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hòa hợp (biến thể của 和[he2]); (dùng trong tên người và họ)
›黒hēibiến thể tiếng Nhật của 黑
›鸖hèbiến thể cũ của 鶴|鹤[he4]
›鹱hù(dạng kết hợp) chim họ Procellariidae, bao gồm chim hải âu, hải yến
›𬭶hēihassium (hóa học)
›龁hé(văn học) gặm; cắn
›齁hōungáy; khát do ăn quá mặn hoặc ngọt; (phương ngữ) rất; cực kỳ
›鼾hānngáy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.