Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lắm lời
cột; hình trụ
truyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn
đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng làm thành tố thứ hai của tên Nhật Bản với âm đọc -shima hoặc -jima
biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng trong tên Nhật Bản với cách đọc -shima hoặc -jima
mái che
đau buồn
thương tiếc; thương xót
giã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy
khuấy; giã
đơteri 2H; hydro nặng, đồng vị của hydro có 1 neutron trong hạt nhân, nên có nguyên tử khối là 2
che phủ; bao trùm
ăn trộm; cướp; bóc lột; tên trộm; kẻ cướp; kẻ cướp bóc
cầu nguyện; lời cầu nguyện
cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu
biến thể của 稻[dao4]
lúa; gạo (Oryza sativa)
cờ lớn; cờ hoặc quạt lông
cờ hoặc quạt lông vũ
thuyền kayak
biến thể cũ của 道[dao4]
đạp lên; giẫm; dẫm; thực hiện; cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]
đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn; (Đạo giáo) con Đường; Đạo…
Coilia ectenes
người viết blog vi mô có sức ảnh hưởng với tài khoản đã xác minh (do đó có chữ "V")
để đạt được (biến thể cũ của 得[de2])
biến thể của 德[de2]
(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa
trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước