复
biến thể của 復|复[fu4]; trả lời thư
biến thể của 復|复[fu4]; trả lời thư
复 thường mang nghĩa “đi rồi quay lại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 复 cùng cụm 恢复 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khôi phục
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lặp lại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khôi phục; trùng tu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phức tạp; rắc rối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 襆[fu2]
›襆fú(hình thức kết hợp) một loại khăn đội đầu nam giới thời cổ đại Trung Quốc (biến thể của 幞[fu2]); biến thể…
›蜂fēngbiến thể cũ của 蜂[feng1]
›覆fùche phủ; tràn ra; lật úp; lật thuyền
›覂fěnghất ngã người cưỡi
›褔fùno đủ; lượng từ cho quần áo (cũ)
›复fùlặp lại; gấp đôi; chồng lên; phức tạp (không đơn giản); hợp; chất kép; kép; lưỡng bội; tạo bản sao; chồng…
›讣fùbáo tang; cáo phó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.