赴
đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)
đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)
赴 thường mang nghĩa “đi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 赴 cùng cụm 全力以赴 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
làm bằng mọi giá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vội vã
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lao đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đến Mỹ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đóng góp chi phí tang lễ
›赗fèng(văn học) tặng quà (tiền, v.v.) cho gia đình tang quyến; đóng góp chi phí tang lễ
›趺fūmu bàn chân; xương cổ chân
›赋fùbài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho; phú cho
›跗fūmu bàn chân; xương cổ chân
›费fèitốn; tiêu phí; phí; lãng phí; chi phí
›蹯fánmóng vuốt của động vật
›贩fànkinh doanh; mua bán; buôn bán; bán lẻ; bán rong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.