袱 là gì?
袱 [fú] có nghĩa là (dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ.
Nghĩa của từ 袱 trong tiếng Việt
(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ
Cách đọc và ghi nhớ 袱
袱 được đọc là fú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .