袱
(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ
(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) một loại khăn đội đầu nam giới thời cổ đại Trung Quốc (biến thể của 幞[fu2]); biến thể…
›蝠fú(hình thức kết hợp) con dơi
›复fùlặp lại; gấp đôi; chồng lên; phức tạp (không đơn giản); hợp; chất kép; kép; lưỡng bội; tạo bản sao; chồng…
›覆fùche phủ; tràn ra; lật úp; lật thuyền
›袚fúmiếng đệm đầu gối; giày ủng nhẹ
›衭fūve áo
›褔fùno đủ; lượng từ cho quần áo (cũ)
›襥fúbiến thể cũ của 襆[fu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.