抚
an ủi; vỗ về; xoa; vuốt ve; một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh
an ủi; vỗ về; xoa; vuốt ve; một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rộng; may vá
›放fàngđặt; để; phát hành; thả; để cho đi; thả ra; bắn (pháo hoa)
›敷fūphết; trải; thoa (phấn, thuốc mỡ, v.v.); đủ (để bao phủ); đủ
›斐fěiphiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
›斧fǔrìu nhỏ
›方𨰿fāng xì(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe
›拊fǔvỗ
›旊fǎngbiến thể của 瓬[fang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.