Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

孵 là gì?

[fū] có nghĩa là sinh sản; ấp; trứng nở.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孵 trong tiếng Việt

  1. sinh sản
  2. ấp
  3. trứng nở

Cách đọc và ghi nhớ 孵

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sinh sản; ấp; trứng nở”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan