孵 là gì?
孵 [fū] có nghĩa là sinh sản; ấp; trứng nở.
Nghĩa của từ 孵 trong tiếng Việt
- sinh sản
- ấp
- trứng nở
Cách đọc và ghi nhớ 孵
孵 được đọc là fū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sinh sản; ấp; trứng nở”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .