敷
phết; trải; thoa (phấn, thuốc mỡ, v.v.); đủ (để bao phủ); đủ
phết; trải; thoa (phấn, thuốc mỡ, v.v.); đủ (để bao phủ); đủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lượng từ cho thuốc: liều; phát âm ở Đài Loan [fu2]
›斐fěiphiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
›斧fǔrìu nhỏ
›放fàngđặt; để; phát hành; thả; để cho đi; thả ra; bắn (pháo hoa)
›方𨰿fāng xì(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe
›旊fǎngbiến thể của 瓬[fang3]
›旛fāncờ hiệu
›昉fǎngbình minh; bắt đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.