Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 39/205

fèi

胇: biến thể cũ của 肺[fei4]

Từ vựng
féi

腓: bắp chân; phân hủy; bảo vệ

Từ vựng
fèi

芾: xem 蔽芾[bi4 fei4]

Từ vựng
fěi

菲: nghèo; khiêm tốn; không xứng; củ cải (cũ)

Từ vựng
fěi

蜚: con mòng

Từ vựng
fěi

诽: vu khống

Từ vựng
fèi

费: tốn; tiêu phí; phí; lãng phí; chi phí

Từ vựng
fèi

镄: fermium (hóa học)

Từ vựng
fēi

霏: tuyết rơi

Từ vựng
fēi

非: không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải

Từ vựng
fēi

飞: bay

Từ vựng
fēi

馡: thơm ngát

Từ vựng
fēi

騑: ngựa bên (trong một đội ngựa kéo); ngựa

Từ vựng
fēi

鲱: cá trích Thái Bình Dương

Từ vựng
fèn

份: lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分[fen4]

Từ vựng
fèn

偾: xúi giục; phá hoại; hủy diệt

Từ vựng
fèn

分: phần; cổ phần; thành phần; đơn vị cấu thành

Từ vựng
fēn

吩: dùng trong 吩咐[fen1fu5]; dùng trong phiên âm hợp chất hóa học

Từ vựng
fén

坆: biến thể của 墳|坟[fen2]; mộ; phần mộ

Từ vựng
fén

坟: mộ; mả; LT:座[zuo4]; bờ đê; gò; sách cổ

Từ vựng
fèn

奋: gắng sức (hình thức ràng buộc)

Từ vựng
fén

幩: tua trang trí trên dây cương

Từ vựng
忿fèn

忿: tức giận; phẫn nộ; căm ghét

Từ vựng
fèn

愤: phẫn nộ; tức giận; oán hận

Từ vựng
fēn

朆: chưa (tiếng Ngô)

Từ vựng
fén

枌: (cây)

Từ vựng
fēn

棻: gỗ thơm; nước hoa; hương thơm

Từ vựng
fén

棼: xà nhà; bối rối

Từ vựng
fēn

氛: khí độc; hơi

Từ vựng
fén

汾: tên một con sông

Từ vựng
𣸣fén

𣸣: mép nước

Từ vựng
fèn

瀵: tên một con sông; hơi nước trong thung lũng

Từ vựng
fén

焚: đốt

Từ vựng
fēn

玢: đá porphyrit

Từ vựng
fèn

瞓: ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡[shui4]

Từ vựng
fèn

粪: phân; chất thải

Từ vựng
fēn

纷: nhiều; bối rối; hỗn loạn

Từ vựng
fěn

羵: linh hồn

Từ vựng
fēn

芬: nước hoa; hương thơm

Từ vựng
fén

蕡: hạt gai; sang trọng; dồi dào

Từ vựng
fén

蚡: (chuột chũi)

Từ vựng
fén

豮: heo bị thiến

Từ vựng
fén

轒: chiến xa

Từ vựng
fēn

酚: phenol

Từ vựng
fēn

雰: mờ sương; mù mịt

Từ vựng
fēn

饙: hấp cơm

Từ vựng
fén

魵: tôm

Từ vựng
fèn

鲼: bất kỳ loài cá đuối nào thuộc bộ Myliobatiformes

Từ vựng
fēn

鳻: chim bồ câu rừng

Từ vựng
fén

鼖: trống đồng lớn

Từ vựng
fén

鼢: (chuột chũi)

Từ vựng
fēng

㷭: biến thể cũ của 烽[feng1]

Từ vựng
fēng

蜂: biến thể của 蜂[feng1]

Từ vựng
fēng

丰: sum suê; đẫy đà; biến thể của 豐|丰[feng1]; biến thể của 風|风[feng1]; diện mạo; sức hút

Từ vựng
fèng

俸: (dạng kết hợp) lương; trợ cấp

Từ vựng
fēng

凮: biến thể cũ của 風|风[feng1]

Từ vựng
fěng

唪: ngâm; ngâm nga

Từ vựng
fēng

埄: mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN)

Từ vựng
féng

夆: húc (như động vật có sừng)

Từ vựng
fèng

奉: dâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kính; tôn thờ; tin vào (tôn giáo); phục vụ; chấp…

Từ vựng