Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xem 焢肉[kong4 rou4]
xem 爌肉[kong4 rou4]
làm trống; trống rỗng; không có người; không gian; nhàn rỗi; thời gian rảnh
dùng trong 箜篌[kong1 hou2]
dây cương
biến thể cũ của 寇[kou4]
dùng trong 佝瞀[kou4 mao4]
miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
gõ; dập đầu
biến thể cũ của 寇[kou4]
xâm lược; cướp bóc; tặc; thù; địch
đầu mút của cung; kéo căng
cài; nút; cài nút; khóa; thắt; bắt giữ; tịch thu; khấu trừ (tiền); giảm giá; gõ; đập, úp rổ hoặc úp bóng; phủ (bằng bát, v.v.); (bóng) gán nhãn cho ai; (Đài Loan) (từ mượn) mã số
đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ; keo kiệt; bủn xỉn; vén lên (đặc biệt là vạt áo)
biến thể cũ của 叩[kou4]; gõ
bị lõm vào (mắt)
(đơn vị đo bề rộng vải)
khung cán cửi dệt
rỗng; cọng hành
dùng trong 豆蔻[dou4 kou4]
cúc áo
chim non
(Đài Loan) học nhồi nhét; học tập (từ tiếng Đài Loan 齧書, phát âm Tai-lo [khè su], nghĩa đen: gặm sách); xem cũng 啃書|啃书[ken3 shu1]
mổ; xé toạc; moi ra
khóc; rơi lệ
một trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là 高辛氏[Gao1 xin1 shi4]
dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
đào
hang; lỗ
nhà kho; kho lưu trữ; thư viện (tập tin)