牾
phản đối; húc
phản đối; húc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犪牛[kui2 niu2]
›物wù(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân
›猥wěikhiêm nhường; mộc mạc; dồi dào
›为wèibiến thể của 為|为[wei4]
›燰wēibiến thể cũ của 煨[wei1]
›王wàngcai trị; trị vì
›玟wénvân trong ngọc
›玩wánchơi; vui đùa; bỡn cợt; đồ chơi; thứ dùng để giải trí; cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4])…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.