无
không có; không; không có gì; thiếu; không-; vô-; -thiếu
không có; không; không có gì; thiếu; không-; vô-; -thiếu
无 thường mang nghĩa “không có”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 无 cùng cụm 无法 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không thể; không có khả năng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dù thế nào đi nữa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không giới hạn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không một chút nào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.