物
(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân
(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân
物 thường mang nghĩa “vật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 物 cùng cụm 人物 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người; nhân vật; nhân vật (đặc biệt là người quan trọng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.động vật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sinh vật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vật chất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chơi; vui đùa; bỡn cợt; đồ chơi; thứ dùng để giải trí; cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4])…
›牾wǔphản đối; húc
›犩wéiloài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犪牛[kui2 niu2]
›为wèibiến thể của 為|为[wei4]
›燰wēibiến thể cũ của 煨[wei1]
›猥wěikhiêm nhường; mộc mạc; dồi dào
›王wàngcai trị; trị vì
›煨wēihầm; nướng trong tro
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.