千
một nghìn
một nghìn
千 thường mang nghĩa “một nghìn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 千 cùng cụm 千万 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mười triệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thiên niên kỷ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kilômét
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một ngàn dặm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực; vùng; quận; nhỏ; phân biệt; LT:個|个[ge4]
›匧qièbiến thể cũ của 篋|箧[qie4]
›劝quànkhuyên; giục; cố gắng thuyết phục; khích lệ; an ủi; xoa dịu
›卡qiǎchặn; mắc kẹt; bị kẹp; trạm hải quan; một cái kẹp; một cái chốt; trạm kiểm soát; tiếng Đài Loan đọc là [ka3]
›勧quànbiến thể tiếng Nhật của 勸|劝
›勤qínsiêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục
›勍qíngmãnh liệt; mạnh mẽ
›却quènhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại; từ chối; rút lui; tuy nhiên; mặc dù
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.