Kết quả tra từ “Q”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
Q: dễ thương (từ mượn); (về đồ ăn) có độ dai vui miệng (như mochi, trân châu, khoai môn dẻo v.v. – những món có cảm giác đàn hồi hoặc giòn như…
岂有此理: đâu có lý nào như vậy; thật vô lý
龝: biến thể cũ của 秋[qiu1]
龟兹: quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
龟: dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
龋齿性: gây sâu răng
龋齿: sâu răng; mòn răng; lỗ sâu răng
龋蠹: răng mục nát
龋洞: lỗ do sâu răng
龋: răng sâu; sâu răng
齐齐哈尔市: Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
齐齐哈尔: Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
齐鲁: tên gọi khác của Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]
齐头式: đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất; (dàn trang) đoạn văn khối (không thụt đầu dòng, và có…
齐头并进: tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau
齐头: đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác
齐集: tập hợp; tụ tập
齐膝: ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)
齐肩: ngang vai; (hai người) cao bằng nhau
齐声: đồng thanh; đồng loạt
齐聚一堂: tụ họp đầy đủ một lần
齐眉穗儿: tóc mái ngang trán
齐眉: tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
齐白石: Tề Bạch Thạch (1864-1957), họa sĩ nổi tiếng Trung Quốc
齐湣王: Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)
齐活: (tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất
齐河县: huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
齐河: huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
齐民要术: Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]
齐武成: Hoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565
齐步: bước đều với (ai đó)
齐次: đồng dạng (toán)
齐桓公: Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
齐格菲防线: Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II
齐根: ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng
齐柏林飞艇: khí cầu Zeppelin
齐柏林: Zeppelin (tên gọi); Bá tước Ferdinand von Zeppelin (1838-1917), nhà phát minh khí cầu Zeppelin
齐书: Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm…
齐放: loạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời
齐打夯儿地: đồng thanh và nhất trí (tiếng địa phương)
齐性: (toán) tính đồng dạng; đồng nhất
齐心合力: làm việc như một (thành ngữ); đoàn kết nỗ lực chung; cùng nhau làm việc chăm chỉ
齐心协力: cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một
齐心: đồng lòng; làm việc như một
齐射: loạt bắn (súng)
齐家治国: tề gia trị quốc (thành ngữ)
齐家文化: văn hóa thời đại đồ đá mới Qijia, tập trung quanh Hành lang Cam Túc 河西走廊[He2 xi1 Zou3 lang2] khoảng năm 2000 TCN
齐家: trị gia; quản lý gia đình
齐宣王: Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)
齐天大圣: Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
齐大非耦: biến thể của 齊大非偶|齐大非偶[qi2 da4 fei1 ou3]
齐大非偶: giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)
齐国: nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông
齐唱: hát đồng thanh
齐名: nổi tiếng như nhau
齐刷刷: đồng đều; đều tăm tắp
齐全: đầy đủ; toàn diện
齐内丁·齐达内: Zinedine Zidane (Zizou), cựu cầu thủ bóng đá Pháp
齐备: tất cả sẵn sàng; có sẵn; đầy đủ
齐人之福: nghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỉa mai) niềm vui có nhiều bạn đời…