Kết quả cho “3Q”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dễ thương (từ mượn); (về đồ ăn) có độ dai vui miệng (như mochi, trân châu, khoai môn dẻo v.v. – những món có cảm giác đàn hồi hoặc giòn như thạch); (từ mượn) ra hiệu cho ai đó
răng sâu; sâu răng
biến thể cũ của 秋[qiu1]
dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm 537 dưới thời Nam Triều Lương…
đồng thanh; đồng loạt
đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác
trị gia; quản lý gia đình
loạt bắn (súng)
đồng lòng; làm việc như một
(toán) tính đồng dạng; đồng nhất
loạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời
ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng
đồng dạng (toán)
bước đều với (ai đó)
huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất
tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
ngang vai; (hai người) cao bằng nhau
ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)
tập hợp; tụ tập
tên gọi khác của Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]
lỗ do sâu răng
răng mục nát