Kết quả tra từ “骑”
Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骑: ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
骑: (Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã
骑鹤化: (Đạo giáo) qua đời
骑鹤上扬州: nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan
骑鹤: cưỡi hạc (như một đạo sĩ)
骑驴觅驴: xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]
骑驴找驴: nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có
骑驴找马: (thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn
骑马者: kỵ sĩ; người cưỡi; người lính cưỡi ngựa
骑马找马: (thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn
骑马: cưỡi ngựa
骑车: lái xe đạp hoặc xe máy
骑警队: đội cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)
骑警: cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)
骑术: môn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa
骑行: đạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.); đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy
骑虎难下: cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng
骑脖子拉屎: nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
骑田岭: dãy núi Qitian giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông
骑墙: đứng giữa chừng; chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp
骑楼: hành lang có mái (kiến trúc)
骑枪: súng carbine; ngọn giáo
骑手: người cưỡi ngựa; kỵ sĩ; người đua ngựa; người đi xe đạp
骑师: người cưỡi ngựa; người đua ngựa; kỵ sĩ; kiện tướng cưỡi ngựa
骑射: cưỡi ngựa bắn cung; cưỡi và bắn
骑士风格: tinh thần hiệp sĩ
骑士气概: tinh thần hiệp sĩ
骑士: hiệp sĩ; kỵ sĩ; (Đài Loan) người đi xe (xe tay ga, xe đạp, v.v.)
骑坐: ngồi cưỡi; cưỡi
骑兵: kỵ binh
骣骑: cưỡi ngựa không yên
香轮宝骑: xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ
铁骑: ngựa bọc sắt; kỵ binh tinh nhuệ
游侠骑士: một hiệp sĩ lang thang
轻骑: kỵ binh nhẹ; xe máy nhẹ; xe đạp điện
裸骑: cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.) khỏa thân
皇家骑警: Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada; Kỵ binh
宦骑: thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)
坐骑: ngựa cưỡi; phương tiện cưỡi
势成骑虎: cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng
一骑绝尘: (thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi