Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “骑”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

cưỡi/ đi, đạp (xe)

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt

(Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã

Từ vựng
骑车
qí chē

đạp xe

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
骑兵
qí bīng

kỵ binh

Cụm từ
骑坐
qí zuò

ngồi cưỡi; cưỡi

Cụm từ
骑墙
qí qiáng

đứng giữa chừng; chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp

Cụm từ
骑士
qí shì

hiệp sĩ; kỵ sĩ; (Đài Loan) người đi xe (xe tay ga, xe đạp, v.v.)

Cụm từ
骑射
qí shè

cưỡi ngựa bắn cung; cưỡi và bắn

Cụm từ
骑师
qí shī

người cưỡi ngựa; người đua ngựa; kỵ sĩ; kiện tướng cưỡi ngựa

Cụm từ
骑手
qí shǒu

người cưỡi ngựa; kỵ sĩ; người đua ngựa; người đi xe đạp

Cụm từ
骑术
qí shù

môn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa

Cụm từ
骑枪
qí qiāng

súng carbine; ngọn giáo

Cụm từ
骑楼
qí lóu

hành lang có mái (kiến trúc)

Cụm từ
骑行
qí xíng

đạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.); đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy

Cụm từ
骑警
qí jǐng

cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)

Cụm từ
骑马
qí mǎ

cưỡi ngựa

Cụm từ
骑鹤
qí hè

cưỡi hạc (như một đạo sĩ)

Cụm từ
骑田岭
Qí tián lǐng

dãy núi Qitian giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông

Cụm từ
骑警队
qí jǐng duì

đội cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)

Cụm từ
骑马者
qí mǎ zhě

kỵ sĩ; người cưỡi; người lính cưỡi ngựa

Cụm từ
骑鹤化
qí hè huà

(Đạo giáo) qua đời

Cụm từ
骑士气概
qí shì qì gài

tinh thần hiệp sĩ

Cụm từ
骑士风格
qí shì fēng gé

tinh thần hiệp sĩ

Cụm từ
骑虎难下
qí hǔ nán xià

cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng

Thành ngữ