铁骑
ngựa bọc sắt; kỵ binh tinh nhuệ
ngựa bọc sắt; kỵ binh tinh nhuệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngựa bọc sắt; kỵ binh; chùm chuông gió bằng kim loại; hàng rào sắt; xe đạp (Đài Loan)
›铁饭碗tiě fàn wǎncông việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt)
›铁面tiě miànmặt nạ sắt (như áo giáp bảo vệ); nghĩa bóng: người chính trực và không vụ lợi
›铁链tiě liànxích sắt
›铁镁质tiě měi zhìđá mafic (chứa magiê và sắt, nên tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)
›铁锅tiě guōnồi nấu bằng sắt
›铁锨tiě xiānxẻng sắt; cái xẻng; LT:把[ba3]
›铁钩tiě gōumóc sắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.