铁骑 là gì?
铁骑 [tiě qí] có nghĩa là ngựa bọc sắt; kỵ binh tinh nhuệ.
Nghĩa của từ 铁骑 trong tiếng Việt
- ngựa bọc sắt
- kỵ binh tinh nhuệ
Cách đọc và ghi nhớ 铁骑
铁骑 được đọc là tiě qí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngựa bọc sắt; kỵ binh tinh nhuệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .