Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “闹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
nào

ồn, làm ồn, quậy, phá

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
闹钟
nàozhōng

đồng hồ báo thức

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
闹事
nào shì

gây rối; tạo náo loạn

Cụm từ
闹剧
nào jù

trò hề; LT:場|场[chang3],齣|出[chu1],幕[mu4]

Cụm từ
闹区
nào qū

khu trung tâm

Cụm từ
闹场
nào chǎng

khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc; gây rối

Cụm từ
闹市
nào shì

khu trung tâm; phố xá sầm uất

Cụm từ
闹心
nào xīn

bực bội hoặc khó chịu; cảm thấy buồn nôn

Cụm từ
闹忙
nào máng

(phương ngữ) nhộn nhịp; sôi nổi

Cụm từ
闹房
nào fáng

xem 鬧洞房|闹洞房[nao4 dong4 fang2]

Cụm từ
闹猛
nào měng

(tiếng địa phương) náo nhiệt; sôi động

Cụm từ
闹翻
nào fān

cãi nhau; to tiếng với nhau

Cụm từ
闹腾
nào teng

quậy phá; tạo sự hỗn loạn; làm ồn ào

Cụm từ
闹贼
nào zéi

(thông tục) bị trộm đột nhập

Cụm từ
闹铃
nào líng

báo thức (đồng hồ)

Cụm từ
闹鬼
nào guǐ

bị ma ám

Cụm từ
闹别扭
nào biè niu

khó chịu với ai; gây mâu thuẫn; bất hòa; cãi nhau với

Cụm từ
闹哄哄
nào hōng hōng

ồn ào; nhốn nháo; gây chấn động; rất sôi nổi

Cụm từ
闹太套
nào tài tào

(tiếng lóng Internet) phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黃曉明|黄晓明[Huang2 Xiao3 ming2] trình bày…

Ngôn ngữ mạng
闹情绪
nào qíng xù

tâm trạng không tốt

Cụm từ
闹新房
nào xīn fáng

xem 鬧洞房|闹洞房[nao4 dong4 fang2]

Cụm từ
闹洞房
nào dòng fáng

phá đám phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc nơi khách đùa giỡn và trêu chọc cô dâu chú rể)

Cụm từ
闹矛盾
nào máo dùn

bất hòa; xảy ra mâu thuẫn

Cụm từ
闹笑话
nào xiào hua

làm cho bản thân trở nên lố bịch

Cụm từ