Kết quả cho “闹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ồn, làm ồn, quậy, phá
đồng hồ báo thức
gây rối; tạo náo loạn
trò hề; LT:場|场[chang3],齣|出[chu1],幕[mu4]
khu trung tâm
khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc; gây rối
khu trung tâm; phố xá sầm uất
bực bội hoặc khó chịu; cảm thấy buồn nôn
(phương ngữ) nhộn nhịp; sôi nổi
xem 鬧洞房|闹洞房[nao4 dong4 fang2]
(tiếng địa phương) náo nhiệt; sôi động
cãi nhau; to tiếng với nhau
quậy phá; tạo sự hỗn loạn; làm ồn ào
(thông tục) bị trộm đột nhập
báo thức (đồng hồ)
bị ma ám
khó chịu với ai; gây mâu thuẫn; bất hòa; cãi nhau với
ồn ào; nhốn nháo; gây chấn động; rất sôi nổi
(tiếng lóng Internet) phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黃曉明|黄晓明[Huang2 Xiao3 ming2] trình bày…
tâm trạng không tốt
xem 鬧洞房|闹洞房[nao4 dong4 fang2]
phá đám phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc nơi khách đùa giỡn và trêu chọc cô dâu chú rể)
bất hòa; xảy ra mâu thuẫn
làm cho bản thân trở nên lố bịch