大闹
gây náo loạn; làm loạn
gây náo loạn; làm loạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tôn Ngộ Không Đại Náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] từ tiểu thuyết Tây Du…
›大体解剖学dà tǐ jiě pōu xué(y học) giải phẫu học đại thể
›大体老师dà tǐ lǎo shītử thi dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
›大鱼大肉dà yú dà ròumón ăn với nhiều thịt và cá; bữa ăn thịnh soạn
›大体上dà tǐ shàngnhìn chung; về mặt tổng thể
›大鲵dà níloài kỳ giông khổng lồ (Andrias japonicus)
›大体dà tǐnói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung; tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh; tử thi để giải…
›大鲽鱼dà dié yúcá bơn turbot
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.