Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “钱”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qián

tiền

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
钱串
qián chuàn

xâu tiền

Cụm từ
钱包
qián bāo

ví; bóp tiền

Cụm từ
钱塘
Qián táng

Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]

Cụm từ
钱夹
qián jiā

ví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]

Cụm từ
钱币
qián bì

tiền

Cụm từ
钱庄
qián zhuāng

tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949); (thời hiện đại) công ty tài chính phi…

Cụm từ
钱树
qián shù

cây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng

Cụm từ
钱物
qián wù

tiền và vật có giá trị

Cụm từ
钱皮
Qián pí

Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006

Cụm từ
钱粮
qián liáng

thuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)

Cụm từ
钱袋
qián dài

ví tiền; bóp tiền

Cụm từ
钱财
qián cái

của cải; tiền bạc

Cụm từ
钱起
Qián Qǐ

Tiền Khởi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường

Cụm từ
钱钞
qián chāo

tiền

Cụm từ
钱三强
Qián Sān qiáng

Tiền Tam Cường

Cụm từ
钱串儿
qián chuàn r

biến thể er hoá của 錢串|钱串[qian2 chuan4]

Cụm từ
钱串子
qián chuàn zi

xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết

Cụm từ
钱其琛
Qián Qí chēn

Tiền Kỳ Thâm (1928-2017), nguyên phó thủ tướng Trung Quốc

Cụm từ
钱塘江
Qián táng Jiāng

Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]

Cụm từ
钱塘潮
Qián táng cháo

hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường

Cụm từ
钱学森
Qián Xué sēn

Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc

Cụm từ
钱永健
Qián Yǒng jiàn

Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa và là người đoạt giải Nobel năm 2008

Cụm từ
钱钟书
Qián Zhōng shū

Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947

Cụm từ