Kết quả cho “钱”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiền
xâu tiền
ví; bóp tiền
Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
ví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]
tiền
tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949); (thời hiện đại) công ty tài chính phi…
cây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng
tiền và vật có giá trị
Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006
thuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)
ví tiền; bóp tiền
của cải; tiền bạc
Tiền Khởi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường
tiền
Tiền Tam Cường
biến thể er hoá của 錢串|钱串[qian2 chuan4]
xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết
Tiền Kỳ Thâm (1928-2017), nguyên phó thủ tướng Trung Quốc
Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường
Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc
Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa và là người đoạt giải Nobel năm 2008
Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947