赔钱货
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
赔钱货
hàng hóa không có lãi; món hàng chỉ bán lỗ; con gái (thời xưa gọi như vậy vì con gái cần của hồi môn khi kết hôn)
Giản thể赔钱货
Phồn thể賠錢貨
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng