钱树 là gì?
钱树 [qián shù] có nghĩa là cây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng.
Nghĩa của từ 钱树 trong tiếng Việt
- cây tiền
- gái mại dâm
- gà đẻ trứng vàng
Cách đọc và ghi nhớ 钱树
钱树 được đọc là qián shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .