Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
钱树錢樹

qián shù

钱树 là gì?

钱树 [qián shù] có nghĩa là cây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钱树 trong tiếng Việt

  1. cây tiền
  2. gái mại dâm
  3. gà đẻ trứng vàng

Cách đọc và ghi nhớ 钱树

钱树 được đọc là qián shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan