Kết quả tra từ “量”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
量: sức chứa; số lượng; khối lượng; ước tính; viết tắt của 量詞|量词[liang4 ci2], lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ
量体重: cân (trọng lượng cơ thể)
量体裁衣: nghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
量体温: đo nhiệt độ của ai đó
量身定制: được đặt làm riêng
量身定做: làm theo yêu cầu; được đặt làm riêng; điều chỉnh cho phù hợp; tùy chỉnh
量身: lấy số đo của ai đó; đo đạc cho ai đó
量贩式: giá bán sỉ
量贩店: cửa hàng bán sỉ; siêu thị
量变: thay đổi về lượng
量词: lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); từ đo lường
量计: dụng cụ đo
量角器: thước đo góc; dụng cụ đo góc
量规: dụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.; (viết tắt của 評價量規|评价量规[ping2 jia4 liang2 gui1])…
量表: dụng cụ đo; thước đo; cân đo
量腹: ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn
量纲: thứ nguyên (đơn vị)
量级: bậc độ lớn; hạng cân (quyền anh, v.v.); (bóng) cấp độ (mức độ khả năng)
量筒: ống đong có chia độ; ống đong thể tích
量程: phạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)
量产: sản xuất hàng loạt
量瓶: bình đong; bình đong có vạch đo
量测: đo lường; sự đo lường
量油尺: que thăm dầu; thước đo dầu
量杯: cốc đong; bình đong có vạch đo
量才录用: đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
量度: đo lường; sự đo lường
量尺寸: đo kích thước của ai đó
量子电动力学: điện động lực học lượng tử QED
量子阱: (vật lý) giếng lượng tử
量子论: lý thuyết lượng tử (vật lý)
量子色动力学: sắc động lực học lượng tử (vật lý hạt)
量子纠缠: vướng víu lượng tử (vật lý)
量子沫: bọt lượng tử (trong lý thuyết dây và khoa học viễn tưởng)
量子场论: lý thuyết trường lượng tử
量子化: lượng tử hóa (vật lý)
量子力学: cơ học lượng tử
量子: lượng tử
量器: bình đo; dụng cụ đo lường
量化逻辑: logic định lượng
量化宽松: nới lỏng định lượng (tài chính)
量化: định lượng; lượng hóa; tính định lượng; lượng tử hóa
量力而行: đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm
量力而为: đánh giá năng lực và hành động phù hợp; hành động theo khả năng; liệu cơm gắp mắm
量力: đánh giá sức của mình
量刑: đánh giá hình phạt; xác định bản án (cho tội phạm)
量具: thiết bị đo lường
量入为出: đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình; Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được
高质量: chất lượng cao
高能量: năng lượng cao (vật lý)
高热量: (thực phẩm) nhiều calo; hàm lượng nhiệt cao
体量: trọng lượng cơ thể; kích thước
余量: phần còn lại; dư thừa; dung sai (tức là sai số cho phép)
饭量: lượng thức ăn ăn; phần ăn
食量: lượng thức ăn một người ăn; lượng ăn vào
颅测量: phép đo sọ
音量: độ lớn; âm lượng
电量表: đồng hồ đo điện; chỉ báo pin; công tơ điện; đồng hồ đo coulomb
电量: lượng điện tích
电荷量: (điện từ học) lượng điện tích