Kết quả cho “量”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đo lường
sản xuất hàng loạt
thiết bị đo lường
đánh giá hình phạt; xác định bản án (cho tội phạm)
đánh giá sức của mình
định lượng; lượng hóa; tính định lượng; lượng tử hóa
thay đổi về lượng
bình đo; dụng cụ đo lường
lượng tử
đo lường; sự đo lường
cốc đong; bình đong có vạch đo
đo lường; sự đo lường
bình đong; bình đong có vạch đo
phạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)
ống đong có chia độ; ống đong thể tích
bậc độ lớn; hạng cân (quyền anh, v.v.); (bóng) cấp độ (mức độ khả năng)
thứ nguyên (đơn vị)
ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn
dụng cụ đo; thước đo; cân đo
dụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.; (viết tắt của 評價量規|评价量规[ping2 jia4 liang2 gui1]) tiêu chí đánh giá (tức là hướng…
dụng cụ đo
lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); từ đo lường
lấy số đo của ai đó; đo đạc cho ai đó
đo nhiệt độ của ai đó