Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “酸”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
suān

chua

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
酸奶
suānnǎi

sữa chua

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
酸乳
suān rǔ

sữa chua

Cụm từ
酸性
suān xìng

tính axit

Cụm từ
酸曲
suān qǔ

bài hát tình yêu

Cụm từ
酸枣
suān zǎo

táo chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)

Cụm từ
酸根
suān gēn

ion âm; gốc axit

Cụm từ
酸梅
suān méi

mơ muối; umeboshi Nhật Bản

Cụm từ
酸楚
suān chǔ

não nề; cô đơn; oán thán

Cụm từ
酸模
suān mó

cây chua me đất (Rumex acetosa)

Cụm từ
酸橙
suān chéng

quả chanh xanh

Cụm từ
酸民
suān mín

(Đài Loan) kẻ phá rối trên mạng

Cụm từ
酸浆
suān jiāng

cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp; thù lù; chua me đất bò (Oxalis corniculata)

Cụm từ
酸涩
suān sè

chua; chát; (nghĩa bóng) đắng; đau đớn

Cụm từ
酸甜
suān tián

chua và ngọt

Cụm từ
酸疼
suān téng

(cơ bắp) đau; nhức mỏi

Cụm từ
酸痛
suān tòng

đau

Cụm từ
酸盐
suān yán

sulfonat

Cụm từ
酸莓
suān méi

quả nam việt quất

Cụm từ
酸菜
suān cài

rau muối, đặc biệt là cải thảo

Cụm từ
酸豆
suān dòu

cây me (Tamarindus indica) cây nhiệt đới có quả giống quả đậu; Nụ bạch hoa muối chua

Cụm từ
酸败
suān bài

(sữa) bị chua; (thịt, cá) bị hỏng

Cụm từ
酸软
suān ruǎn

đau nhức và mỏi mệt

Cụm từ
酸辛
suān xīn

đau khổ

Cụm từ