Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “酸”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
suān

酸: chua; chua xót; đau lòng; đau buồn; đau; sưng đau; qua loa; không thực tế; châm chọc; một loại axit

Từ vựng
酸盐suān yán

酸盐: sulfonat

Cụm từ
酸碱值suān jiǎn zhí

酸碱值: độ pH (hoá học)

Cụm từ
酸雨suān yǔ

酸雨: mưa axit

Cụm từ
酸辣酱suān là jiàng

酸辣酱: nước sốt chua cay

Cụm từ
酸辣汤suān là tāng

酸辣汤: canh chua cay; súp chua cay

Cụm từ
酸辣土豆丝suān là tǔ dòu sī

酸辣土豆丝: khoai tây bào sợi chua cay

Cụm từ
酸辛suān xīn

酸辛: đau khổ

Cụm từ
酸软suān ruǎn

酸软: đau nhức và mỏi mệt

Cụm từ
酸豆suān dòu

酸豆: cây me (Tamarindus indica) cây nhiệt đới có quả giống quả đậu; Nụ bạch hoa muối chua

Cụm từ
酸葡萄suān pú tao

酸葡萄: nho chua

Cụm từ
酸菜suān cài

酸菜: rau muối, đặc biệt là cải thảo

Cụm từ
酸莓suān méi

酸莓: quả nam việt quất

Cụm từ
酸痛suān tòng

酸痛: đau

Cụm từ
酸疼suān téng

酸疼: (cơ bắp) đau; nhức mỏi

Cụm từ
酸甜苦辣suān tián kǔ là

酸甜苦辣: chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống

Cụm từ
酸甜suān tián

酸甜: chua và ngọt

Cụm từ
酸涩suān sè

酸涩: chua; chát; (nghĩa bóng) đắng; đau đớn

Cụm từ
酸浆suān jiāng

酸浆: cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp; thù lù; chua me đất bò (Oxalis corniculata)

Cụm từ
酸溜溜suān liū liū

酸溜溜: chua; chua cay

Cụm từ
酸民suān mín

酸民: (Đài Loan) kẻ phá rối trên mạng

Cụm từ
酸橙suān chéng

酸橙: quả chanh xanh

Cụm từ
酸模suān mó

酸模: cây chua me đất (Rumex acetosa)

Cụm từ
酸楚suān chǔ

酸楚: não nề; cô đơn; oán thán

Cụm từ
酸枣suān zǎo

酸枣: táo chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)

Cụm từ
酸梅suān méi

酸梅: mơ muối; umeboshi Nhật Bản

Cụm từ
酸根suān gēn

酸根: ion âm; gốc axit

Cụm từ
酸曲suān qǔ

酸曲: bài hát tình yêu

Cụm từ
酸败suān bài

酸败: (sữa) bị chua; (thịt, cá) bị hỏng

Cụm từ
酸性suān xìng

酸性: tính axit

Cụm từ
酸式盐suān shì yán

酸式盐: muối axit

Cụm từ
酸奶节Suān nǎi jié

酸奶节: Lễ hội Shoton ở Lhasa hoặc tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng

Cụm từ
酸奶suān nǎi

酸奶: sữa chua

Cụm từ
酸儿辣女suān ér là nǚ

酸儿辣女: nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái (thành ngữ)

Thành ngữ
酸乳酪suān rǔ lào

酸乳酪: sữa chua

Cụm từ
酸乳suān rǔ

酸乳: sữa chua

Cụm từ
酸不溜秋suān bu liū qiū

酸不溜秋: xem 酸不溜丟|酸不溜丢[suan1 bu5 liu1 diu1]

Cụm từ
酸不溜丢suān bu liū diū

酸不溜丢: chua; gắt; (người) cay đắng

Cụm từ
鼻酸bí suān

鼻酸: cảm giác cay ở mũi (do đau buồn, mùi hoặc vị hăng); nghẹn ngào

Cụm từ
黄原酸盐huáng yuán suān yán

黄原酸盐: xanthat

Cụm từ
盐酸盐yán suān yán

盐酸盐: clorua; hydroclorua (hóa học)

Cụm từ
盐酸克仑特罗yán suān kè lún tè luó

盐酸克仑特罗: clenbuterol hydrochloride (thuốc giảm cân đốt mỡ); ví dụ: Spiropent

Cụm từ
盐酸yán suān

盐酸: axit hydrochloric HCl

Cụm từ
鸟苷酸二钠niǎo gān suān èr nà

鸟苷酸二钠: disodium guanylate (E627)

Cụm từ
鸟胺酸niǎo àn suān

鸟胺酸: ornithine

Cụm từ
高锰酸钾gāo měng suān jiǎ

高锰酸钾: kali pemanganat

Cụm từ
马兜铃酸mǎ dōu líng suān

马兜铃酸: axit aristolochic

Cụm từ
饱和脂肪酸bǎo hé zhī fáng suān

饱和脂肪酸: axit béo bão hòa (SFA)

Cụm từ
鞣酸róu suān

鞣酸: tannin

Cụm từ
双链核酸shuāng liàn hé suān

双链核酸: axit nucleic mạch kép

Cụm từ
双氯芬酸钠shuāng lǜ fēn suān nà

双氯芬酸钠: diclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là voltaren 扶他林

Cụm từ
铅酸蓄电池qiān suān xù diàn chí

铅酸蓄电池: ắc quy chì-axit; pin (ví dụ: trong ô tô)

Cụm từ
重碳酸盐chóng tàn suān yán

重碳酸盐: bicacbonat

Cụm từ
重碳酸钙chóng tàn suān gài

重碳酸钙: canxi bicacbonat Ca(HCO3)2

Cụm từ
醋酸纤维cù suān xiān wéi

醋酸纤维: acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi)

Cụm từ
醋酸乙酯cù suān yǐ zhǐ

醋酸乙酯: ethyl axetat; acetidin

Cụm từ
醋酸cù suān

醋酸: axit axetic (CH3COOH); axetat

Cụm từ
醇酸树脂chún suān shù zhī

醇酸树脂: nhựa alkyd

Cụm từ
醇酸chún suān

醇酸: alkyd; axit rượu; hydroxyacid

Cụm từ
酪氨酸代谢病lào ān suān dài xiè bìng

酪氨酸代谢病: (y học) tyrosinosis

Cụm từ