Kết quả tra từ “酶”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
酶: enzym; chất lên men
酶原: zymogen; fermentogen
黄酶: enzyme vàng
髓过氧化物酶: myeloperoxidase (còn gọi là MPO) (sinh học phân tử)
限制酶图谱: lập bản đồ giới hạn (trong genomics); mô hình cắt giới hạn
限制酶: enzym cắt giới hạn
酿酶: zymase (enzyme trong men liên quan đến quá trình lên men)
酯酶: esterase, enzyme phân giải este bằng thủy phân
过氧物酶体: peroxisome (loại bào quan)
过氧化氢酶: catalase (enzyme); hydrogen peroxidase
连接酶: ligase
逆转录酶: enzyme phiên mã ngược
转氨酶: transferase (enzym)
转氨基酶: amino transferase (enzym)
辅酶: coenzym (hóa học)
触酶: catalase (enzyme)
胆碱酯酶: choline esterase (ChE), enzyme thủy phân trong huyết tương
脱氢酶: dehydrogenase (enzym)
胃蛋白酶: pepsin
聚合酶: polymerase (enzyme)
老化酶: enzyme lão hóa
端粒酶: telomerase
神经氨酸酶: neuraminidase (N của virus như cúm gia cầm H5N1)
硫氰酸酶: rhodanase
激酶: kinase (hóa sinh)
淀粉酶: amylase
溶酶体: lysosome
溶酶储存疾病: bệnh dự trữ thể lysosome (LSD)
消化酶: enzym tiêu hóa
氢酶: hydrogenase (enzyme)
抑制酶: enzym ức chế
凝血酶原: prothrombin
凝血酶: thrombin (hóa sinh)
内酰胺酶: beta-lactamase (một chất ức chế vi khuẩn)
中毒酶: enzyme bị ức chế
丙酮酸脱氢酶: pyruvate dehydrogenase