Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “郎”

Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
láng

郎: (cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niên

Từ vựng
郎猫láng māo

郎猫: (thông tục) mèo đực

Cụm từ
郎肯循环láng kěn xún huán

郎肯循环: chu trình Rankine (kỹ thuật)

Cụm từ
郎溪县Láng xī Xiàn

郎溪县: Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
郎溪Láng xī

郎溪: Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
郎格罕氏岛Láng gé hǎn shì dǎo

郎格罕氏岛: đảo nhỏ Langerhans (y học)

Cụm từ
郎朗Láng Lǎng

郎朗: Lang Lang (1982-), nghệ sĩ piano hòa nhạc người Trung Quốc

Cụm từ
郎才女貌láng cái nǚ mào

郎才女貌: người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng

Cụm từ
郎平Láng Píng

郎平: Jenny Lang Ping (1960-), vận động viên bóng chuyền Trung Quốc, huấn luyện viên đội tuyển nữ Mỹ từ năm 2005

Cụm từ
郎君láng jūn

郎君: chồng tôi và chủ nhân (cổ); công tử nhà giàu; môi giới mại dâm

Cụm từ
郎之万Láng zhī wàn

郎之万: Langevin (tên họ)

Cụm từ
郎中láng zhōng

郎中: bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc); chức quan thời xưa; bạn đồng liêu (kính trọng)

Cụm từ
郎世宁Láng shì níng

郎世宁: Giuseppe Castiglione (1688-1766) tu sĩ Dòng Tên, người phục vụ làm họa sĩ triều đình nhà Thanh suốt 50 năm

Cụm từ
麻生太郎Má shēng Tài láng

麻生太郎: ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng từ 2008

Cụm từ
阿里郎Ā lǐ láng

阿里郎: Arirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ triều đại Cao Ly; Arirang, loạt vệ…

Cụm từ
赛车女郎sài chē nǚ láng

赛车女郎: cô gái đường đua; cô gái paddock; cô gái cầm bảng

Cụm từ
赀郎zī láng

赀郎: người mua một chức vụ công

Cụm từ
翘二郎腿qiào èr láng tuǐ

翘二郎腿: ngồi vắt chéo chân

Cụm từ
石原慎太郎Shí yuán Shèn tài láng

石原慎太郎: Ishihara Shintarō (1932-), nhà văn và chính trị gia người Nhật, thống đốc Tokyo 1999-2012

Cụm từ
男怕入错行,女怕嫁错郎nán pà rù cuò háng , nǚ pà jià cuò láng

男怕入错行,女怕嫁错郎: nam sợ vào nhầm nghề, nữ sợ lấy nhầm chồng (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
瑞士法郎Ruì shì fǎ láng

瑞士法郎: franc Thụy Sĩ (tiền tệ)

Cụm từ
牛郎织女niú láng zhī nǚ

牛郎织女: Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian); đôi tình nhân bị chia cách; Sao Ngưu Lang và Sao Chức Nữ (sao Altair và Vega)

Cụm từ
牛郎niú láng

牛郎: cậu bé chăn bò; (tiếng lóng) trai mại dâm

Tiếng lóng xã hội
法郎fǎ láng

法郎: franc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
江郎才尽Jiāng láng cái jìn

江郎才尽: Jiang Yan cạn kiệt tài năng (thành ngữ); bóng gió chỉ việc dùng hết sự sáng tạo; bị tắc ý tưởng khi viết

Thành ngữ
壳郎猪ké lang zhū

壳郎猪: (thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng

Cụm từ
桥本龙太郎Qiáo běn Lóng tài láng

桥本龙太郎: HASHIMOTO Ryūtarō (1937-2006), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1996-1998

Cụm từ
桃太郎Táo tài láng

桃太郎: Momotaro hay Đào Thái Lang, nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản; (Đài Loan) người Nhật

Cụm từ
架二郎腿jià èr láng tuǐ

架二郎腿: ngồi vắt chéo chân

Cụm từ
朝永振一郎Cháo yǒng Zhèn yī láng

朝永振一郎: TOMONAGA Shin'ichirō (1906-1979), nhà vật lý người Nhật, đạt giải Nobel năm 1965 cùng Richard Feynman và Julian Schwinger

Cụm từ
新郎官xīn láng guān

新郎官: chú rể

Cụm từ
新郎倌xīn láng guān

新郎倌: chú rể

Cụm từ
新郎xīn láng

新郎: chú rể

Cụm từ
挡郎dǎng láng

挡郎: (tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
拼命三郎pīn mìng sān láng

拼命三郎: người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng

Cụm từ
应召女郎yìng zhào nǚ láng

应召女郎: gái gọi

Cụm từ
情郎qíng láng

情郎: bạn trai; tình nhân (của một phụ nữ)

Cụm từ
屎壳郎shǐ ké làng

屎壳郎: xem 屎蚵螂[shi3 ke1 lang2]

Cụm từ
尚书郎shàng shū láng

尚书郎: chức quan thời cổ đại

Cụm từ
小泉纯一郎Xiǎo quán Chún yī láng

小泉纯一郎: KOIZUMI Jun'ichirō (1942-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006

Cụm từ
如意郎君rú yì láng jūn

如意郎君: người chồng lý tưởng

Cụm từ
女郎nǚ láng

女郎: người phụ nữ trẻ; thiếu nữ; cô gái; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
大江健三郎Dà jiāng Jiàn sān láng

大江健三郎: Oe Kenzaburo (1935-) tiểu thuyết gia người Nhật và là người đoạt giải Nobel năm 1994

Cụm từ
夜郎自大Yè láng zì dà

夜郎自大: nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn

Thành ngữ
夜郎Yè láng

夜郎: vương quốc man di nhỏ ở miền nam Trung Quốc thời nhà Hán

Cụm từ
吊儿郎当diào r láng dāng

吊儿郎当: cẩu thả

Cụm từ
司马辽太郎Sī mǎ Liáo tài láng

司马辽太郎: SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

Cụm từ
刀郎Dāo láng

刀郎: Dolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎

Cụm từ
侍郎shì láng

侍郎: (thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ; (cũng là một chức quan trong các triều đại trước)

Cụm từ
伴郎bàn láng

伴郎: phù rể

Cụm từ
令郎lìng láng

令郎: quý công tử của ngài (tôn xưng)

Cụm từ
亚巴郎Yà bā láng

亚巴郎: Abraham (tên)

Cụm từ
二郎腿èr láng tuǐ

二郎腿: một chân vắt qua chân kia (ngồi bắt chéo chân)

Cụm từ
二郎神Èr láng shén

二郎神: Nhị Lang Thần, vị thần Trung Quốc

Cụm từ
二郎Èr láng

二郎: xem 二郎神[Er4 lang2 shen2]

Cụm từ