牛郎织女
Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian); đôi tình nhân bị chia cách; Sao Ngưu Lang và Sao Chức Nữ (sao Altair và Vega)
Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian); đôi tình nhân bị chia cách; Sao Ngưu Lang và Sao Chức Nữ (sao Altair và Vega)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dương vật bò (dùng làm thực phẩm)
›牛只niú zhīcon bò; gia súc
›牛鞅niú yàngách gỗ cho bò kéo
›牛逼niú bībiến thể của 牛屄[niu2 bi1]
›牛轭礁Niú è JiāoĐá Niu'e, khu vực tranh chấp ở Biển Đông, được Trung Quốc, Việt Nam và Philippines tuyên bố chủ quyền, còn…
›牛顿niú dùnnewton (đơn vị SI của lực)
›牛轭niú ècái ách
›牛轧糖niú gá táng(từ mượn) kẹo nougat
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.