Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “资”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

资: tài nguyên; vốn; cung cấp; hỗ trợ; tiền; chi phí

Từ vựng
资阳市Zī yáng shì

资阳市: Thành phố cấp địa khu Tư Dương ở Tứ Xuyên

Cụm từ
资阳区Zī yáng qū

资阳区: quận Tư Dương của thành phố Ích Dương 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
资阳Zī yáng

资阳: Thành phố cấp địa khu Tư Dương ở Tứ Xuyên; quận Tư Dương của thành phố Ích Dương 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
资金杠杆zī jīn gàng gǎn

资金杠杆: (tài chính) đòn bẩy; cơ cấu vốn

Cụm từ
资金zī jīn

资金: quỹ; vốn

Cụm từ
资遣费zī qiǎn fèi

资遣费: trợ cấp thôi việc (Đài Loan)

Cụm từ
资遣zī qiǎn

资遣: sa thải với trợ cấp thôi việc; chi trả cho ai đó nghỉ việc

Cụm từ
资质zī zhì

资质: năng khiếu; phẩm chất bẩm sinh

Cụm từ
资费zī fèi

资费: phí dịch vụ (bưu điện, viễn thông, v.v.)

Cụm từ
资财zī cái

资财: tài sản; vốn liếng và vật liệu

Cụm từ
资讯科技zī xùn kē jì

资讯科技: công nghệ thông tin; khoa học truyền thông

Cụm từ
资讯工程zī xùn gōng chéng

资讯工程: kỹ thuật thông tin (Đài Loan)

Cụm từ
资讯zī xùn

资讯: thông tin

Cụm từ
资兴市Zī xīng shì

资兴市: Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
资兴Zī xīng

资兴: Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
资用zī yòng

资用: (vật lý) khả dụng

Cụm từ
资产阶级革命zī chǎn jiē jí gé mìng

资产阶级革命: cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
资产阶级右派zī chǎn jiē jí yòu pài

资产阶级右派: phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)

Cụm từ
资产阶级zī chǎn jiē jí

资产阶级: giai cấp tư sản

Cụm từ
资产负债表zī chǎn fù zhài biǎo

资产负债表: bảng cân đối kế toán

Cụm từ
资产组合zī chǎn zǔ hé

资产组合: danh mục tài sản

Cụm từ
资产担保证券zī chǎn dān bǎo zhèng quàn

资产担保证券: chứng khoán bảo đảm bằng tài sản; ABS

Cụm từ
资产剥离zī chǎn bō lí

资产剥离: thanh lý tài sản

Cụm từ
资产价值zī chǎn jià zhí

资产价值: giá trị tài sản

Cụm từ
资产zī chǎn

资产: tài sản

Cụm từ
资生堂Zī shēng táng

资生堂: Shiseidō (công ty mỹ phẩm Nhật Bản)

Cụm từ
资溪县Zī xī xiàn

资溪县: huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
资溪Zī xī

资溪: huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
资源县Zī yuán xiàn

资源县: huyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
资源zī yuán

资源: tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)

Cụm từ
资浅zī qiǎn

资浅: thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)

Cụm từ
资深zī shēn

资深: kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm

Cụm từ
资治通鉴Zī zhì Tōng jiàn

资治通鉴: Tư Trị Thông Giám, một bộ sử tổng hợp đồ sộ, do 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] Tư Mã Quang (1019-1089) và cộng sự biên soạn thời Bắc Tống năm 1084…

Cụm từ
资历zī lì

资历: trình độ; chuyên môn; thâm niên

Cụm từ
资格赛zī gé sài

资格赛: vòng loại (trong thể thao)

Cụm từ
资格zī gé

资格: trình độ; người có thâm niên

Cụm từ
资本论Zī běn lùn

资本论: Tư bản luận (1867) của Karl Marx 卡爾·馬克思|卡尔·马克思[Ka3 er3 · Ma3 ke4 si1]

Cụm từ
资本计提zī běn jì tí

资本计提: yêu cầu vốn

Cụm từ
资本市场zī běn shì chǎng

资本市场: thị trường vốn

Cụm từ
资本家zī běn jiā

资本家: nhà tư bản

Cụm từ
资本外逃zī běn wài táo

资本外逃: dòng vốn chảy ra

Cụm từ
资本储备zī běn chǔ bèi

资本储备: dự trữ vốn

Cụm từ
资本主义zī běn zhǔ yì

资本主义: chủ nghĩa tư bản

Cụm từ
资本zī běn

资本: vốn (kinh tế)

Cụm từ
资望zī wàng

资望: thâm niên và uy tín

Cụm từ
资方zī fāng

资方: chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân; ban quản lý; vốn (đối lập với lao động)

Cụm từ
资斧zī fǔ

资斧: (văn học) tiền cho hành trình; chi phí du lịch

Cụm từ
资料链结层zī liào liàn jié céng

资料链结层: tầng liên kết dữ liệu

Cụm từ
资料量zī liào liàng

资料量: số lượng dữ liệu

Cụm từ
资料库zī liào kù

资料库: cơ sở dữ liệu

Cụm từ
资料夹zī liào jiā

资料夹: thư mục (tệp)

Cụm từ
资料传送服务zī liào chuán sòng fú wù

资料传送服务: dịch vụ truyền dữ liệu

Cụm từ
资料传输zī liào chuán shū

资料传输: truyền dữ liệu

Cụm từ
资料仓储zī liào cāng chǔ

资料仓储: kho dữ liệu (tin học)

Cụm từ
资料介面zī liào jiè miàn

资料介面: giao diện dữ liệu

Cụm từ
资料zī liào

资料: tài liệu; tài nguyên; dữ liệu; thông tin; hồ sơ (Internet); LT:份[fen4],個|个[ge4]

Cụm từ
资工zī gōng

资工: viết tắt của 資訊工程|资讯工程[zi1 xun4 gong1 cheng2]

Viết tắt
资安zī ān

资安: (Đài Loan) an ninh thông tin (viết tắt của 資訊安全|资讯安全[zi1 xun4 an1 quan2])

Viết tắt
资助zī zhù

资助: trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính

Cụm từ