Kết quả cho “资”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tài nguyên; vốn; cung cấp; hỗ trợ; tiền; chi phí
tư cách
vốn, tiền vốn
huyện Tư Trung ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
tài sản
(Đài Loan) (về học sinh) năng khiếu
lương; thù lao; tiền công
Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính
trình độ; chuyên môn; thâm niên
(Đài Loan) an ninh thông tin (viết tắt của 資訊安全|资讯安全[zi1 xun4 an1 quan2])
viết tắt của 資訊工程|资讯工程[zi1 xun4 gong1 cheng2]
tài liệu; tài nguyên; dữ liệu; thông tin; hồ sơ (Internet); LT:份[fen4],個|个[ge4]
(văn học) tiền cho hành trình; chi phí du lịch
chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân; ban quản lý; vốn (đối lập với lao động)
thâm niên và uy tín
vốn (kinh tế)
thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)
kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
(vật lý) khả dụng
thông tin
tài sản; vốn liếng và vật liệu