Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “资”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

tài nguyên; vốn; cung cấp; hỗ trợ; tiền; chi phí

Từ vựng
资格
zīgé

tư cách

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
资金
zījīn

vốn, tiền vốn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
资中
Zī zhōng

huyện Tư Trung ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
资产
zī chǎn

tài sản

Cụm từ
资优
zī yōu

(Đài Loan) (về học sinh) năng khiếu

Cụm từ
资俸
zī fèng

lương; thù lao; tiền công

Cụm từ
资兴
Zī xīng

Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
资助
zī zhù

trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính

Cụm từ
资历
zī lì

trình độ; chuyên môn; thâm niên

Cụm từ
资安
zī ān

(Đài Loan) an ninh thông tin (viết tắt của 資訊安全|资讯安全[zi1 xun4 an1 quan2])

Viết tắt
资工
zī gōng

viết tắt của 資訊工程|资讯工程[zi1 xun4 gong1 cheng2]

Viết tắt
资料
zī liào

tài liệu; tài nguyên; dữ liệu; thông tin; hồ sơ (Internet); LT:份[fen4],個|个[ge4]

Cụm từ
资斧
zī fǔ

(văn học) tiền cho hành trình; chi phí du lịch

Cụm từ
资方
zī fāng

chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân; ban quản lý; vốn (đối lập với lao động)

Cụm từ
资望
zī wàng

thâm niên và uy tín

Cụm từ
资本
zī běn

vốn (kinh tế)

Cụm từ
资浅
zī qiǎn

thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)

Cụm từ
资深
zī shēn

kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm

Cụm từ
资源
zī yuán

tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)

Cụm từ
资溪
Zī xī

huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
资用
zī yòng

(vật lý) khả dụng

Cụm từ
资讯
zī xùn

thông tin

Cụm từ
资财
zī cái

tài sản; vốn liếng và vật liệu

Cụm từ