资深
kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
资深 thường mang nghĩa “kỳ cựu (nhà báo,...)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 资深, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)
›资本家zī běn jiānhà tư bản
›资治通鉴Zī zhì Tōng jiànTư Trị Thông Giám, một bộ sử tổng hợp đồ sộ, do 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] Tư Mã Quang (1019-1089) và cộng sự…
›资历zī lìtrình độ; chuyên môn; thâm niên
›资源zī yuántài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
›资格赛zī gé sàivòng loại (trong thể thao)
›资格zī gétrình độ; người có thâm niên
›资源县Zī yuán xiànhuyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.