Kết quả tra từ “谋”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谋: lên kế hoạch; tìm kiếm; mưu đồ
谋食: kiếm sống; phấn đấu để kiếm sống
谋面: gặp mặt
谋财害命: âm mưu giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
谋计: mưu kế; kế hoạch
谋臣猛将: các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)
谋臣武将: các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)
谋臣如雨: mưu thần nhiều như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược
谋臣: mưu thần; cố vấn chiến lược
谋职: tìm việc; tìm kiếm việc làm
谋略: mưu lược; chiến lược; tài trí
谋生: mưu sinh; làm việc để tự nuôi sống; kiếm sống
谋求: tìm kiếm; phấn đấu đạt được
谋杀罪: tội giết người
谋杀案: vụ án giết người
谋杀: giết người; ám sát; tội giết người có chủ đích
谋智: Tập đoàn Mozilla; sự thông minh và trí tuệ; lanh lợi; giống như 智謀|智谋
谋虑: lên kế hoạch và xem xét; suy ngẫm về chiến lược tốt nhất của mình
谋得: có được; đạt được
谋害: âm mưu giết người; lên kế hoạch hãm hại tính mạng ai đó
谋士: người giỏi thao túng; nhà chiến thuật; chiến lược; cố vấn; nhà tư vấn
谋取: tìm kiếm; phấn đấu để có được; đạt được; xem thêm 牟取[mou2 qu3]
谋反: âm mưu phản loạn; âm mưu chống lại nhà nước
谋划: lên kế hoạch; mưu đồ; âm mưu
谋刺: âm mưu ám sát
谋利: kiếm lợi; đạt được lợi ích; thu lợi thế
谋事在人,成事在天: Lên kế hoạch là ở người, thành công là ở trời (thành ngữ); Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
谋事: lên kế hoạch công việc; tìm kiếm việc làm
预谋杀人: tội giết người có mưu tính trước
预谋: có mưu tính trước; lên kế hoạch trước (đặc biệt là tội phạm)
非预谋: không tiền mưu
阳谋: âm mưu công khai; kế hoạch công khai
阴谋颠覆政府罪: tội âm mưu lật đổ chính phủ
阴谋论: thuyết âm mưu
阴谋诡计: âm mưu xảo quyệt (thành ngữ)
阴谋家: kẻ mưu mô; người âm mưu
阴谋: âm mưu; lập mưu; một âm mưu; một kế hoạch bí mật
钻谋: dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn; tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng); thành công bằng mọi cách, dù chính đáng hay không
远谋: kế hoạch dài hạn; chiến lược tham vọng
道不同不相为谋: nghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)
足智多谋: thông thái; nhiều mưu lược
计谋: mưu kế; kế hoạch
蓄谋: âm mưu; mưu đồ
自谋出路: (thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự tìm việc)
老谋深算: mưu lược thâm sâu (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng
总参谋长: (quân sự) Tổng Tham mưu trưởng
总参谋部: (quân đội) Bộ Tổng Tham mưu
素未谋面: (thành ngữ) chưa từng gặp; quá xa lạ
筹谋: vạch chiến lược; đưa ra kế hoạch cho
筑室道谋: nghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì; không có manh mối
策谋: mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe
私谋叛国: âm mưu phản quốc (thành ngữ)
疏谋少略: (thành ngữ) không thể lập kế hoạch; kém cỏi trong chiến lược
营谋: kinh doanh; quản lý; phấn đấu; dùng mọi cách có thể (để đạt mục tiêu)
渊谋: kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác
深谋远略: chiến lược dài hạn được cân nhắc kỹ lưỡng
深谋远虑: kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài; lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ)
深谋: suy tính kỹ lưỡng
权谋: mưu mẹo; chiến thuật
机谋: mưu kế; âm mưu; sự khôn ngoan