Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “课”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

课: môn học; khoá học; LT:門|门[men2]; lớp; bài học; LT:堂[tang2],節|节[jie2]; thu; thuế; hình thức bói toán

Từ vựng
课余kè yú

课余: sau giờ học; ngoại khóa

Cụm từ
课题kè tí

课题: nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết

Cụm từ
课间操kè jiān cāo

课间操: bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)

Cụm từ
课间kè jiān

课间: khoảng thời gian giữa các tiết học

Cụm từ
课长kè zhǎng

课长: trưởng phòng (của một đơn vị hành chính); trưởng bộ phận

Cụm từ
课金kè jīn

课金: thuế áp đặt lên người bị chinh phục bởi quân đội; phí cho buổi xem bói; biến thể của 氪金[ke4 jin1], giao dịch mua trong ứng dụng (trò chơi)

Cụm từ
课表kè biǎo

课表: thời gian biểu của trường

Cụm từ
课程表kè chéng biǎo

课程表: thời khóa biểu

Cụm từ
课程kè chéng

课程: khóa học; chương trình học; LT:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2]

Cụm từ
课业kè yè

课业: bài học; bài tập

Cụm từ
课桌kè zhuō

课桌: bàn học

Cụm từ
课本kè běn

课本: sách giáo khoa; LT:本[ben3]

Cụm từ
课时kè shí

课时: tiết học; kỳ

Cụm từ
课文kè wén

课文: bài đọc; LT:篇[pian1]

Cụm từ
课室kè shì

课室: phòng học

Cụm từ
课外读物kè wài dú wù

课外读物: tài liệu đọc ngoại khoá

Cụm từ
课外kè wài

课外: ngoại khoá

Cụm từ
课堂kè táng

课堂: lớp học; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
课件kè jiàn

课件: phần mềm giảng dạy (viết tắt của 課程軟件|课程软件[ke4 cheng2 ruan3 jian4])

Viết tắt
开课kāi kè

开课: trường học bắt đầu; mở khóa học; dạy một môn học

Cụm từ
选课xuǎn kè

选课: chọn khóa học

Cụm từ
选修课xuǎn xiū kè

选修课: môn học tự chọn (trong trường)

Cụm từ
通识课程tōng shí kè chéng

通识课程: khóa học đại cương; khóa giáo dục đại cương; khóa học cốt lõi; chương trình đại cương; chương trình giáo dục đại cương; chương trình cốt lõi

Cụm từ
逃课táo kè

逃课: trốn học

Cụm từ
辅课fǔ kè

辅课: môn học phụ

Cụm từ
跷课qiāo kè

跷课: trốn học

Cụm từ
蹭课cèng kè

蹭课: (thông tục) dự thính một lớp học

Cụm từ
起课qǐ kè

起课: bói toán

Cụm từ
讲课jiǎng kè

讲课: dạy; giảng bài

Cụm từ
补课bǔ kè

补课: học bù; lên lịch lại buổi học

Cụm từ
听课tīng kè

听课: tham dự lớp học; nghe giảng

Cụm từ
翘课qiào kè

翘课: trốn học; cúp tiết

Cụm từ
罢课bà kè

罢课: cuộc đình công của học sinh; tẩy chay lớp học

Cụm từ
缀字课本zhuì zì kè běn

缀字课本: sách đánh vần

Cụm từ
网课wǎng kè

网课: lớp học trực tuyến

Cụm từ
精读课jīng dú kè

精读课: khóa học đọc chuyên sâu

Cụm từ
旷课kuàng kè

旷课: trốn học; cúp tiết

Cụm từ
旬课xún kè

旬课: kiểm tra mỗi mười ngày; hạn định định kỳ

Cụm từ
早课zǎo kè

早课: kinh sáng; thánh lễ sáng (trong Giáo hội Công giáo); hòa nhạc ban mai (của chim)

Cụm từ
教课jiāo kè

教课: dạy học; giảng bài

Cụm từ
操课cāo kè

操课: diễn tập quân sự

Cụm từ
授课shòu kè

授课: dạy; dạy học

Cụm từ
指导课zhǐ dǎo kè

指导课: buổi học hướng dẫn; tiết học cho một hoặc hai sinh viên

Cụm từ
慕课mù kè

慕课: MOOC (khóa học trực tuyến mở đại trà) (từ mượn)

Cụm từ
必修课bì xiū kè

必修课: môn học bắt buộc; môn học cần phải học

Cụm từ
复课fù kè

复课: tiếp tục học

Cụm từ
对课duì kè

对课: đưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác)

Cụm từ
对话课duì huà kè

对话课: lớp học hội thoại

Cụm từ
天课tiān kè

天课: zakat, khoản bố thí mà tín đồ Hồi giáo phải nộp hằng năm

Cụm từ
基础课jī chǔ kè

基础课: khóa học cơ bản; chương trình giảng dạy cốt lõi

Cụm từ
单班课dān bān kè

单班课: bài học cá nhân; lớp một thầy một trò

Cụm từ
卜课bǔ kè

卜课: bói bằng cách gieo đồng xu

Cụm từ
劝课quàn kè

劝课: khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)

Cụm từ
功课gōng kè

功课: bài tập; giao bài; nhiệm vụ; bài trên lớp; bài học; học hành; LT:門|门[men2]

Cụm từ
函授课程hán shòu kè chéng

函授课程: khóa học từ xa

Cụm từ
兼课jiān kè

兼课: dạy học ngoài các nhiệm vụ khác; giữ nhiều công việc giảng dạy

Cụm từ
入门课程rù mén kè chéng

入门课程: khóa học nhập môn; sách vỡ lòng

Cụm từ
备课bèi kè

备课: (giáo viên) soạn bài

Cụm từ
停课tíng kè

停课: ngừng lớp; học sinh nghỉ học

Cụm từ