Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “课”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

bài (học), tiết (học)

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
课堂
kètáng

tại lớp, trong lớp

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
课文
kèwén

bài khóa

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
课程
kèchéng

chương trình dạy học

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
课业
kè yè

bài học; bài tập

Cụm từ
课件
kè jiàn

phần mềm giảng dạy (viết tắt của 課程軟件|课程软件[ke4 cheng2 ruan3 jian4])

Viết tắt
课余
kè yú

sau giờ học; ngoại khóa

Cụm từ
课外
kè wài

ngoại khoá

Cụm từ
课室
kè shì

phòng học

Cụm từ
课时
kè shí

tiết học; kỳ

Cụm từ
课本
kè běn

sách giáo khoa; LT:本[ben3]

Cụm từ
课桌
kè zhuō

bàn học

Cụm từ
课表
kè biǎo

thời gian biểu của trường

Cụm từ
课金
kè jīn

thuế áp đặt lên người bị chinh phục bởi quân đội; phí cho buổi xem bói; biến thể của 氪金[ke4 jin1], giao dịch mua trong ứng dụng (trò chơi)

Cụm từ
课长
kè zhǎng

trưởng phòng (của một đơn vị hành chính); trưởng bộ phận

Cụm từ
课间
kè jiān

khoảng thời gian giữa các tiết học

Cụm từ
课题
kè tí

nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết

Cụm từ
课程表
kè chéng biǎo

thời khóa biểu

Cụm từ
课间操
kè jiān cāo

bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)

Cụm từ
课外读物
kè wài dú wù

tài liệu đọc ngoại khoá

Cụm từ
功课
gōngkè

bài tập, môn học

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
上课
shàng kè

đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp

Cụm từ
下课
xià kè

tan học; ra khỏi lớp; (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thải; bị đuổi việc

Cụm từ
代课
dài kè

dạy thay cho giáo viên vắng mặt

Cụm từ