辅课 là gì?
辅课 [fǔ kè] có nghĩa là môn học phụ.
Nghĩa của từ 辅课 trong tiếng Việt
môn học phụ
Cách đọc và ghi nhớ 辅课
辅课 được đọc là fǔ kè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “môn học phụ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
辅课 [fǔ kè] có nghĩa là môn học phụ.
môn học phụ
辅课 được đọc là fǔ kè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “môn học phụ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .