课题
nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết
nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết
课题 thường mang nghĩa “nhiệm vụ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 课题, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)
›课余kè yúsau giờ học; ngoại khóa
›课间kè jiānkhoảng thời gian giữa các tiết học
›课长kè zhǎngtrưởng phòng (của một đơn vị hành chính); trưởng bộ phận
›课金kè jīnthuế áp đặt lên người bị chinh phục bởi quân đội; phí cho buổi xem bói; biến thể của 氪金[ke4 jin1], giao dịch…
›课表kè biǎothời gian biểu của trường
›课程表kè chéng biǎothời khóa biểu
›课程kè chéngkhóa học; chương trình học; LT:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.