功课 là gì?
功课 [gōng kè] có nghĩa là bài tập; giao bài; nhiệm vụ; bài trên lớp; bài học; học hành; LT:門|门[men2].
Nghĩa của từ 功课 trong tiếng Việt
- bài tập
- giao bài
- nhiệm vụ
- bài trên lớp
- bài học
- học hành
- LT:門|门[men2]
Cách đọc và ghi nhớ 功课
功课 được đọc là gōng kè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bài tập; giao bài; nhiệm vụ; bài trên lớp; bài học; học hành; LT:門|门[men2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .