Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
功课功課

gōng kè

功课 là gì?

功课 [gōng kè] có nghĩa là bài tập; giao bài; nhiệm vụ; bài trên lớp; bài học; học hành; LT:門|门[men2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 功课 trong tiếng Việt

  1. bài tập
  2. giao bài
  3. nhiệm vụ
  4. bài trên lớp
  5. bài học
  6. học hành
  7. LT:門|门[men2]

Cách đọc và ghi nhớ 功课

功课 được đọc là gōng kè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bài tập; giao bài; nhiệm vụ; bài trên lớp; bài học; học hành; LT:門|门[men2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan