Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “请”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qǐng

xin mời, mời, hãy

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
请客
qǐngkè

mời khách

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
请教
qǐngjiào

xin chỉ bảo

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
请求
qǐngqiú

thỉnh cẩu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
请问
qǐngwèn

xin hỏi

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
请便
qǐng biàn

Xin mời cứ tự nhiên!; Bạn có thể làm bất cứ gì mình muốn!; Cứ tự nhiên như ở nhà

Cụm từ
请假
qǐng jià

xin nghỉ phép

Cụm từ
请功
qǐng gōng

xin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó

Cụm từ
请坐
qǐng zuò

xin mời ngồi

Cụm từ
请安
qǐng ān

chào hỏi; chúc sức khỏe; thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千[da3 qian1])

Cụm từ
请帖
qǐng tiě

thiệp mời; lời mời viết tay

Cụm từ
请愿
qǐng yuàn

kiến nghị (để thực hiện hành động)

Cụm từ
请援
qǐng yuán

cầu cứu; kêu gọi sự hỗ trợ

Cụm từ
请柬
qǐng jiǎn

thiệp mời; lời mời bằng văn bản

Cụm từ
请款
qǐng kuǎn

yêu cầu thanh toán (hoặc hoàn trả); lập hóa đơn

Cụm từ
请看
qǐng kàn

vui lòng xem ...; xem

Cụm từ
请示
qǐng shì

xin chỉ thị

Cụm từ
请缨
qǐng yīng

tình nguyện nhập ngũ; tự đề cử cho nhiệm vụ

Cụm từ
请罪
qǐng zuì

khiêm tốn xin lỗi; cầu xin tha thứ

Cụm từ
请调
qǐng diào

yêu cầu điều chuyển

Cụm từ
请辞
qǐng cí

yêu cầu ai đó từ chức

Cụm từ
请进
qǐng jìn

"mời vào"

Cụm từ
请领
qǐng lǐng

xin lĩnh (trợ cấp, bảo hiểm thất nghiệp, v.v.)

Cụm từ
请假条
qǐng jià tiáo

đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học)

Cụm từ