Kết quả tra từ “请”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
请: mời; mời mọc; xin (làm gì đó); đãi (một bữa ăn, v.v.); yêu cầu
请愿书: kiến nghị
请愿: kiến nghị (để thực hiện hành động)
请领: xin lĩnh (trợ cấp, bảo hiểm thất nghiệp, v.v.)
请进: "mời vào"
请辞: yêu cầu ai đó từ chức
请调: yêu cầu điều chuyển
请罪: khiêm tốn xin lỗi; cầu xin tha thứ
请缨: tình nguyện nhập ngũ; tự đề cử cho nhiệm vụ
请神容易送神难: mời thần dễ tiễn thần khó
请示: xin chỉ thị
请看: vui lòng xem ...; xem
请求宽恕: cầu xin sự tha thứ; xin khoan dung; cầu xin lòng rộng lượng
请求: yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:個|个[ge4])
请款: yêu cầu thanh toán (hoặc hoàn trả); lập hóa đơn
请柬: thiệp mời; lời mời bằng văn bản
请教: hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
请援: cầu cứu; kêu gọi sự hỗ trợ
请帖: thiệp mời; lời mời viết tay
请将不如激将: ví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng; nghĩa bóng: kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh
请客: mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
请安: chào hỏi; chúc sức khỏe; thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千[da3 qian1])
请多关照: mong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)
请坐: xin mời ngồi
请问: xin lỗi, cho tôi hỏi...?
请君入瓮: nghĩa đen: mời ngài vào nồi đang sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: gậy ông đập lưng ông
请勿打扰: xin vui lòng không làm phiền
请勿吸烟: Cấm hút thuốc; Vui lòng không hút thuốc
请功: xin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó
请别见怪: xin đừng bực mình; không có gì đâu; tôi không có ý gì đâu; đừng để lời nói gây tổn thương
请假条: đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học)
请假: xin nghỉ phép
请便: Xin mời cứ tự nhiên!; Bạn có thể làm bất cứ gì mình muốn!; Cứ tự nhiên như ở nhà
高薪聘请: thuê với lương cao
邀请赛: giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)
邀请函: thư mời; LT:封[feng1]
邀请: mời; thư mời; LT:個|个[ge4]
负荆请罪: nghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường
声请: đưa ra yêu cầu chính thức; yêu cầu chính thức; khởi kiện (pháp luật)
聘请: mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)
约请: mời; phát lời mời
吁请: kêu gọi; cầu xin
申请表: đơn xin
申请书: đơn; form đăng ký; kiến nghị (lên cấp trên)
申请人: người nộp đơn
申请: nộp đơn xin; đơn xin (LT:份[fen4])
烦请: (lịch sự) xin vui lòng
有请: mời gặp ai đó; mời ai vào; mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu)
敬请: kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
搬请: yêu cầu; mời gọi
提请: đề xuất
招请: tuyển dụng; nhận (một nhân viên)
恳请: thỉnh cầu một cách tha thiết
延请: thuê mướn; mời ai với lời hứa hẹn công việc
宴请: mời dự tiệc; mời ăn tối
报请: báo cáo, xin phê duyệt; đơn xin chỉ thị
回请: đáp lại lời mời
呈请: trình lên (cấp trên)
吃请: là khách tại một bữa tiệc tối; được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)
另请高明: xin hãy tìm người giỏi hơn tôi (thành ngữ)