请假条
đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học)
đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xin nghỉ phép
›请功qǐng gōngxin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó
›请别见怪qǐng bié jiàn guàixin đừng bực mình; không có gì đâu; tôi không có ý gì đâu; đừng để lời nói gây tổn thương
›请便qǐng biànXin mời cứ tự nhiên!; Bạn có thể làm bất cứ gì mình muốn!; Cứ tự nhiên như ở nhà
›请勿打扰qǐng wù dǎ rǎoxin vui lòng không làm phiền
›请问qǐng wènxin lỗi, cho tôi hỏi...?
›请坐qǐng zuòxin mời ngồi
›请勿吸烟qǐng wù xī yānCấm hút thuốc; Vui lòng không hút thuốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.