请客
mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiệp mời; lời mời viết tay
›请坐qǐng zuòxin mời ngồi
›请柬qǐng jiǎnthiệp mời; lời mời bằng văn bản
›请安qǐng ānchào hỏi; chúc sức khỏe; thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千[da3 qian1])
›请将不如激将qǐng jiàng bù rú jī jiàngví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng; nghĩa bóng: kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh
›请多关照qǐng duō guān zhàomong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)
›请援qǐng yuáncầu cứu; kêu gọi sự hỗ trợ
›请问qǐng wènxin lỗi, cho tôi hỏi...?
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.