Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “讨”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tǎo

讨: mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc nghiên cứu

Từ vựng
讨饶tǎo ráo

讨饶: cầu xin khoan dung; cầu xin tha thứ

Cụm từ
讨饭tǎo fàn

讨饭: xin ăn; ăn xin

Cụm từ
讨还tǎo huán

讨还: đòi lại thứ gì; khôi phục

Cụm từ
讨账tǎo zhàng

讨账: đòi thanh toán; thu tiền quá hạn

Cụm từ
讨论班tǎo lùn bān

讨论班: hội thảo; khóa học chuyên đề

Cụm từ
讨论会tǎo lùn huì

讨论会: hội thảo; diễn đàn thảo luận

Cụm từ
讨论区tǎo lùn qū

讨论区: diễn đàn (đặc biệt là trực tuyến); khu vực thảo luận; phản hồi

Cụm từ
讨论tǎo lùn

讨论: thảo luận; bàn luận

Cụm từ
讨薪tǎo xīn

讨薪: đòi lương chưa trả

Cụm từ
讨米tǎo mǐ

讨米: xin ăn

Cụm từ
讨究tǎo jiū

讨究: điều tra

Cụm từ
讨生活tǎo shēng huó

讨生活: kiếm sống chật vật; sống cầm chừng; sống không mục đích

Cụm từ
讨海tǎo hǎi

讨海: kiếm sống từ biển

Cụm từ
讨教tǎo jiào

讨教: thỉnh giáo; hỏi ý kiến

Cụm từ
讨扰tǎo rǎo

讨扰: Xin lỗi đã làm phiền; Tôi mạn phép làm phiền sự hiếu khách của bạn; Cảm ơn vì sự hiếu khách của bạn!

Cụm từ
讨拍tǎo pāi

讨拍: (Đài Loan) (khẩu ngữ) tìm kiếm sự thông cảm

Khẩu ngữ
讨底儿tǎo dǐ r

讨底儿: biến thể er hoá của 討底|讨底[tao3 di3]

Cụm từ
讨底tǎo dǐ

讨底: hỏi thăm; yêu cầu chi tiết

Cụm từ
讨平tǎo píng

讨平: dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định

Cụm từ
讨巧tǎo qiǎo

讨巧: hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất

Cụm từ
讨小tǎo xiǎo

讨小: (khẩu ngữ) lấy vợ lẽ

Khẩu ngữ
讨嫌tǎo xián

讨嫌: khó ưa; đáng ghét; phiền phức

Cụm từ
讨好卖乖tǎo hǎo mài guāi

讨好卖乖: lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)

Thành ngữ
讨好tǎo hǎo

讨好: đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức

Cụm từ
讨喜tǎo xǐ

讨喜: đáng yêu; duyên dáng; dễ mến

Cụm từ
讨吃tǎo chī

讨吃: xin ăn

Cụm từ
讨取tǎo qǔ

讨取: hỏi xin; yêu cầu

Cụm từ
讨厌鬼tǎo yàn guǐ

讨厌鬼: người đáng ghét; người lôi thôi

Cụm từ
讨厌tǎo yàn

讨厌: ghét; không ưa; đáng ghét; rắc rối; phiền phức

Cụm từ
讨价还价tǎo jià huán jià

讨价还价: mặc cả thương lượng; trả giá

Cụm từ
讨债tǎo zhài

讨债: đòi nợ

Cụm từ
讨保tǎo bǎo

讨保: đòi tiền bảo lãnh

Cụm từ
讨俏tǎo qiào

讨俏: cố tình khiêu khích; nhí nhảnh

Cụm từ
讨便宜tǎo pián yi

讨便宜: tìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác

Cụm từ
讨伐tǎo fá

讨伐: trấn áp bằng vũ lực; phát động cuộc chinh phạt; chiến dịch chống lại

Cụm từ
讨人嫌tǎo rén xián

讨人嫌: khó chịu; đáng ghét

Cụm từ
讨人喜欢tǎo rén xǐ huan

讨人喜欢: thu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương

Cụm từ
讨人厌tǎo rén yàn

讨人厌: khó ưa

Cụm từ
讨人tǎo rén

讨人: (cũ) cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm

Cụm từ
讨乞tǎo qǐ

讨乞: đi ăn xin; xin bố thí

Cụm từ
追讨zhuī tǎo

追讨: đòi thanh toán số tiền đang nợ

Cụm từ
费力不讨好fèi lì bù tǎo hǎo

费力不讨好: nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả

Thành ngữ
诛暴讨逆zhū bào tǎo nì

诛暴讨逆: tiêu diệt kẻ ác (ví dụ: quân nổi loạn, hoặc người của chủng tộc khác)

Cụm từ
自讨苦吃zì tǎo kǔ chī

自讨苦吃: tự chuốc khổ (thành ngữ); tự làm khó mình

Thành ngữ
自讨没趣zì tǎo méi qù

自讨没趣: chuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối

Cụm từ
声讨shēng tǎo

声讨: lên án; chỉ trích

Cụm từ
索讨suǒ tǎo

索讨: đòi hỏi; yêu cầu

Cụm từ
研讨会yán tǎo huì

研讨会: diễn đàn thảo luận; hội thảo

Cụm từ
研讨yán tǎo

研讨: thảo luận

Cụm từ
申讨shēn tǎo

申讨: lên án

Cụm từ
检讨jiǎn tǎo

检讨: kiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình; xem xét

Cụm từ
东讨西征dōng tǎo xī zhēng

东讨西征: chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía

Thành ngữ
东征西讨dōng zhēng xī tǎo

东征西讨: chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương

Thành ngữ
探讨tàn tǎo

探讨: điều tra; thăm dò

Cụm từ
拼命讨好pīn mìng tǎo hǎo

拼命讨好: lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ

Cụm từ
征讨zhēng tǎo

征讨: chinh phạt, đi đánh dẹp

Cụm từ
奉承讨好fèng cheng tǎo hǎo

奉承讨好: nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt

Cụm từ
商讨shāng tǎo

商讨: thảo luận; bàn bạc

Cụm từ
吃力不讨好chī lì bù tǎo hǎo

吃力不讨好: nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả

Thành ngữ