Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “裁”

Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cái

裁: cắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa; giảm; bớt; cắt giảm (ví dụ: nhân viên); quyết định; phán quyết

Từ vựng
裁革cái gé

裁革: sa thải; cho nghỉ việc

Cụm từ
裁军cái jūn

裁军: giải trừ quân bị

Cụm từ
裁制cái zhì

裁制: may mặc; làm quần áo

Cụm từ
裁处cái chǔ

裁处: xử lý

Cụm từ
裁缝店cái féng diàn

裁缝店: tiệm may

Cụm từ
裁缝师cái féng shī

裁缝师: thợ may

Cụm từ
裁缝cái feng

裁缝: thợ may; nhà may

Cụm từ
裁纸机cái zhǐ jī

裁纸机: máy xén giấy; máy cắt giấy

Cụm từ
裁答cái dá

裁答: trả lời (thư)

Cụm từ
裁减军备cái jiǎn jūn bèi

裁减军备: cắt giảm vũ khí

Cụm từ
裁减cái jiǎn

裁减: giảm; bớt; cắt giảm

Cụm từ
裁决cái jué

裁决: phán quyết; phân xử

Cụm từ
裁汰cái tài

裁汰: cắt giảm

Cụm từ
裁断cái duàn

裁断: xem xét và quyết định

Cụm từ
裁撤cái chè

裁撤: giải thể một tổ chức

Cụm từ
裁度cái duó

裁度: (trang trọng) đưa ra phán đoán; quyết định

Cụm từ
裁定cái dìng

裁定: phán quyết

Cụm từ
裁夺cái duó

裁夺: xem xét và quyết định

Cụm từ
裁员cái yuán

裁员: cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên

Cụm từ
裁剪cái jiǎn

裁剪: cắt may

Cụm từ
裁判所cái pàn suǒ

裁判所: nơi xét xử; tòa án

Cụm từ
裁判官cái pàn guān

裁判官: thẩm phán

Cụm từ
裁判员cái pàn yuán

裁判员: trọng tài

Cụm từ
裁判cái pàn

裁判: (pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài

Cụm từ
裁切cái qiē

裁切: cắt xén; tỉa

Cụm từ
裁兵cái bīng

裁兵: giảm số lượng quân; giải trừ quân bị

Cụm từ
裁并cái bìng

裁并: cắt giảm và hợp nhất

Cụm từ
体裁tǐ cái

体裁: thể loại; phong cách; hình thức viết

Cụm từ
霸道总裁bà dào zǒng cái

霸道总裁: doanh nhân đẹp trai quyền lực (một loại nhân vật trong thể loại tiểu thuyết lãng mạn thường có tình cảm đặc biệt với một cô gái có địa vị xã…

Cụm từ
量体裁衣liàng tǐ cái yī

量体裁衣: nghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Thành ngữ
酌裁zhuó cái

酌裁: cân nhắc và quyết định

Cụm từ
总裁zǒng cái

总裁: chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)

Cụm từ
经济制裁jīng jì zhì cái

经济制裁: trừng phạt kinh tế

Cụm từ
看菜吃饭,量体裁衣kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī

看菜吃饭,量体裁衣: nghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Thành ngữ
相体裁衣xiàng tǐ cái yī

相体裁衣: nghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

Thành ngữ
独裁者dú cái zhě

独裁者: kẻ độc tài; nhà độc tài

Cụm từ
独裁dú cái

独裁: chế độ độc tài

Cụm từ
独出心裁dú chū xīn cái

独出心裁: thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt

Thành ngữ
法院裁决fǎ yuàn cái jué

法院裁决: phán quyết của tòa án

Cụm từ
法律制裁fǎ lǜ zhì cái

法律制裁: chế tài pháp luật; hình phạt được quy định; trừng phạt theo luật

Cụm từ
段玉裁Duàn Yù cái

段玉裁: Duan Yucai (1735-1815), tác giả của "Chú giải Thuyết Văn Giải Tự" (1815) 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]

Cụm từ
核裁军hé cái jūn

核裁军: giải trừ vũ khí hạt nhân

Cụm từ
副总裁fù zǒng cái

副总裁: phó chủ tịch (một tổ chức); phó chủ tịch (một công ty); phó thống đốc (ngân hàng)

Cụm từ
剪裁jiǎn cái

剪裁: may quần áo; cắt giảm (chi tiêu)

Cụm từ
制裁zhì cái

制裁: trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)

Cụm từ
别出心裁bié chū xīn cái

别出心裁: nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo; chọn cách tiếp cận độc đáo

Thành ngữ
仲裁zhòng cái

仲裁: trọng tài; giải quyết tranh chấp

Cụm từ
主裁判zhǔ cái pàn

主裁判: (thể thao) trọng tài; giám sát trận đấu

Cụm từ
主裁zhǔ cái

主裁: (thể thao) làm trọng tài; làm giám sát trận đấu; điều khiển trận đấu; trọng tài (viết tắt của 主裁判[zhu3 cai2 pan4])

Viết tắt